𨙍kéo — làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình; làm cho dài ra
U+2864D
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 𨙍 (kéo, “làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình; làm cho dài ra”) là chữ hình thanh: bộ SƯỚC 辵 (dạng viết 辶) (chợt đi chợt dừng) biểu nghĩa, chữ 矯 (âm Nôm “kéo”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kéo
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình; làm cho dài ra— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.