𢹣kéo — làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình; làm cho dài ra
U+22E63
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𢹣 (kéo, “làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình; làm cho dài ra”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 矯 (âm Nôm “kéo”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kéo
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình; làm cho dài ra— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.