矯kiểu — làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình; làm cho dài ra
U+77EF
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 矯 (kiểu, “làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình; làm cho dài ra”) là chữ hình thanh: bộ THỈ 矢 (mũi tên) biểu nghĩa, chữ 喬 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
喬 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 喬聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 矢 THỈ — mũi tên · #111
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kiểu · kéo
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình; làm cho dài ra— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.