𧼌chạy — (người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp
U+27F0C
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𧼌 (chạy, “(người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp”) là chữ hình thanh: bộ TẨU 走 (chạy) biểu nghĩa, chữ 豸 (âm Hán Việt “sãi”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 走 TẨU — chạy · #156
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chạy
- Nghĩa tiếng Việt
- (người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.