𦡥nách — mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực; phần áo ở nách
U+26865
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𦡥 (nách, “mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực; phần áo ở nách”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 溺 (âm Nôm “nách”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nách
- Nghĩa tiếng Việt
- mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực; phần áo ở nách— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.