𡀡ních — nhét cho đầy, cho chặt; ăn cho thật nhiều
U+21021
Hình thanhPhân tích tự động · 81%
trái → phải
Chữ 𡀡 (ních, “nhét cho đầy, cho chặt; ăn cho thật nhiều”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 溺 (âm Nôm “nách”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ních
- Nghĩa tiếng Việt
- nhét cho đầy, cho chặt; ăn cho thật nhiều— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.