𦟹lồn — (từ lóng) Âm hộ của người, phần bên ngoài của bộ phận sinh dục nữ
U+267F9
Hình thanhPhân tích tự động · 81%
trái → phải
Chữ 𦟹 (lồn, “(từ lóng) Âm hộ của người, phần bên ngoài của bộ phận sinh dục nữ”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 崙 (âm Nôm “lon”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lồn · lòn · trôn
- Nghĩa tiếng Việt
- (từ lóng) Âm hộ của người, phần bên ngoài của bộ phận sinh dục nữ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.