𦖑nghe — cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác; dùng tai chú ý để có thể nghe
U+26591
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𦖑 (nghe, “cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác; dùng tai chú ý để có thể nghe”) là chữ hình thanh: bộ NHĨ 耳 (tai) biểu nghĩa, chữ 宜 (âm Nôm “ngay”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 耳 NHĨ — tai · #128
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nghe
- Nghĩa tiếng Việt
- cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác; dùng tai chú ý để có thể nghe— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𦖻𦖑𫆧浽排排 忍如娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 翁絲恄補之饒 渚𢝙森合㐌愁坡配
Tai nghe ruột nổi bời bời Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau Ông tơ ghét bỏ chi nhau Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi
— Truyện Kiều · Wiktionary