𠵌nghe — cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác; dùng tai chú ý để có thể nghe
U+20D4C
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𠵌 (nghe, “cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác; dùng tai chú ý để có thể nghe”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 宜 (âm Nôm “ngay”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nghe
- Nghĩa tiếng Việt
- cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác; dùng tai chú ý để có thể nghe— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.