𥳐khay — đồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu cau
U+25CD0
Hình thanhPhân tích tự động · 83%
trên ↓ dưới
Chữ 𥳐 (khay, “đồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu cau”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 開 (âm Hán Việt “khai”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khay
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu cau— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.