𢵱khơi — vét cho thông luồng; làm cho thông suốt
U+22D71
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𢵱 (khơi, “vét cho thông luồng; làm cho thông suốt”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 開 (âm Hán Việt “khai”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khơi
- Nghĩa tiếng Việt
- vét cho thông luồng; làm cho thông suốt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.