𥖖vỡ — rời ra thành nhiều mảnh; tan rã
U+25596
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𥖖 (vỡ, “rời ra thành nhiều mảnh; tan rã”) là chữ hình thanh: 破 biểu nghĩa, chữ 把 (âm Nôm “vơ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 石 THẠCH — đá · #112
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vỡ
- Nghĩa tiếng Việt
- rời ra thành nhiều mảnh; tan rã— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.