𤰁cữ — khoảng dùng làm chuẩn; thước mẫu
U+24C01
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𤰁 (cữ, “khoảng dùng làm chuẩn; thước mẫu”) là chữ hình thanh: bộ SINH 生 (sinh ra; sống) biểu nghĩa, chữ 舉 (âm Hán Việt “cử”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 生 SINH — sinh ra; sống · #100
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cữ
- Nghĩa tiếng Việt
- khoảng dùng làm chuẩn; thước mẫu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.