𤯱gã — từ dùng để chỉ một người đàn ông một cách khinh bỉ
U+24BF1
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 𤯱 (gã, “từ dùng để chỉ một người đàn ông một cách khinh bỉ”) là chữ hình thanh: bộ SINH 生 (sinh ra; sống) biểu nghĩa, chữ 奇 (âm Hán Việt “kì”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 生 SINH — sinh ra; sống · #100
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- gã
- Nghĩa tiếng Việt
- từ dùng để chỉ một người đàn ông một cách khinh bỉ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.