𤍇nấu — đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống
U+24347
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𤍇 (nấu, “đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 辱 (âm Hán Việt “nhục”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nấu · nhuốc
- Nghĩa tiếng Việt
- đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.