𣾾bụi — đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau; bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ
U+23FBE
Chưa xác địnhChưa có phân tích
ba phần ngang
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿲氵少咅. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bụi
- Nghĩa tiếng Việt
- đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau; bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.