𣡤nén — gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối
U+23864
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𣡤 (nén, “gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 曩 (âm Hán Việt “nãng”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 25
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nén · nạng
- Nghĩa tiếng Việt
- gậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.