𡮈nhỏ — có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại
U+21B88
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
bao / lồng
Chữ 𡮈 (nhỏ, “có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại”) là chữ hình thanh: bộ TIỂU 小 (nhỏ) biểu nghĩa, chữ 乳 (âm Hán Việt “nhũ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 小 TIỂU — nhỏ · #42
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nhỏ
- Nghĩa tiếng Việt
- có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.