𡗂sai — có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau; không phù hợp với cái hoặc điều có thật, mà có khác đi
U+215C2
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰差多. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 夕 TỊCH — buổi tối · #36
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sai
- Nghĩa tiếng Việt
- có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau; không phù hợp với cái hoặc điều có thật, mà có khác đi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.