𡔖bến — vùng ven sông, biển tập trung neo đậu thuyền bè
U+21516
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𡔖 (bến, “vùng ven sông, biển tập trung neo đậu thuyền bè”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 變 (âm Hán Việt “biến”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 26
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bến
- Nghĩa tiếng Việt
- vùng ven sông, biển tập trung neo đậu thuyền bè— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.