𡓏sân — khoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi
U+214CF
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 𡓏 (sân, “khoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 鄰 (âm Nôm “lăn”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sân
- Nghĩa tiếng Việt
- khoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.