𠦩mươi — từ chỉ hàng chục; sương giá
U+209A9
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱十枚. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 十 THẬP — mười · #24
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mươi
- Nghĩa tiếng Việt
- từ chỉ hàng chục; sương giá— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.