嘲U+5632
chào · trào · chiều · chèo · chầu · dàu · nhào · ràu · rầu · thều · trêu · trều · xàu
Bộ khẩu · 15 nét
Tra ngược theo âm
2 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 15 nét
Bộ tâm · 13 nét