𦄼U+2613C
tua
Bộ mịch · 18 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mịch · 18 nét
Bộ mịch · 15 nét
Bộ nhân · 10 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thảo · 19 nét
Bộ ấp · 12 nét
Bộ tiêu · 22 nét
Bộ hiệt · 12 nét