鬚tu
U+9B1A
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 鬚 (tu, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ TIÊU 髟 (tóc dài) biểu nghĩa, chữ 須 (âm Nôm “râu”) biểu âm.
須 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 須聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 髟 TIÊU — tóc dài · #190
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- tu
- Âm Nôm
- tu · râu · tua
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.