陳U+9673
trần · chằn · chờn · dằn · gìn · rần · trườn · trằn
Bộ phụ (đồi) · 10 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ phụ (đồi) · 10 nét
Bộ thổ · 14 nét
Bộ thổ · 6 nét
Bộ thổ · 9 nét