浪U+6D6A
rằng · dằng · lang · láng · lăng · lảng · lẳng · lặng · lững · rang · răng · rắng · rẳng · rẵng · rặng · sáng · trảng
Bộ thủy · 10 nét
Tra ngược theo âm
2 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 10 nét
Bộ mịch · 17 nét