坡U+5761
pha · bờ · bỡ · da · phơ · phơi · phờ · vừa
Bộ thổ · 8 nétđã hiệu đính
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thổ · 8 nétđã hiệu đính
Bộ phụ (đồi) · 7 nét
Bộ hiệt · 14 nét
Bộ thảo · 12 nét