吝U+541D
lần · lận · liền · làn · lấn · lẩn · lẫn · lằn · lẳn · lẵn · lặn · lộn · lớn · lờn · lợn · nần · rắn · rằn
Bộ khẩu · 7 nétđã hiệu đính
Tra ngược theo âm
3 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 7 nétđã hiệu đính
Bộ tâm · 24 nét
Bộ ngư · 21 nét