侖U+4F96lỏn · lon · lùn · lũn · lọn · lốn · lổn · lộn · lủn · son · tròn · trôn · trọnBộ nhân · 8 nétXem bộ nhân 人
論U+8AD6luận · chọn · dọn · giọn · gọn · luồn · lòn · lấn · lẩn · lọn · lốn · lộn · lụn · rộn · soạn · tròn · trọn · trộnBộ ngôn · 15 nétXem bộ ngôn 言