立U+7ACB
lập · dập · lấp · lắp · lặp · lớp · lợp · lụp · rấp · rập · rắp · rợp · sấp · sầm · sập · sắp · sụp · xập
Bộ lập · 5 nét
Tra ngược theo âm
2 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ lập · 5 nét
Bộ hỏa · 9 nét