課U+8AB2
khoá · khoả · loã · quẻ · thoả · thuở · thủa · thửa
Bộ ngôn · 15 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ ngôn · 15 nét
Bộ kim · 14 nét
Bộ kim · 16 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ kim · 18 nét