弋U+5F0B
dặc · dác · dạc · dắt · dặt · dứt · giấc · giất · giật · giặc · giựt · nhác · nhấc · nhắc · nhức · rạc · rắc · rực · thắc
Bộ dặc · 3 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ dặc · 3 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ vũ · 17 nét