唯U+552F
duy · dõi · dạ · duối · dói · dúi · dọi · gioè · giói · giỏi · nhói · ruổi · rõi
Bộ khẩu · 11 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ khẩu · 14 nét
Bộ túc · 22 nét
Bộ túc · 16 nét