拯U+62EF
chèo · chửng · chuộng · chăng · chẩng · chẳng · chẵng · chặn · chặng · chững · cực · giẩng · xửng
Bộ thủ · 9 nét
Tra ngược theo âm
2 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 9 nét
Bộ túc · 19 nét