同U+540C
đồng · rùng · đang · đòng · đùng
Bộ khẩu · 6 nétđã hiệu đính
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 6 nétđã hiệu đính
Bộ kim · 14 nét
Bộ mễ · 12 nét
Bộ thảo · 9 nét