坫U+576B
chum · chúm · trèm · xóm · xôm · xúm · điếm · điệm · đám · đúm
Bộ thổ · 8 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thổ · 8 nét
Bộ nghiễm · 8 nét
Bộ mãnh · 10 nét
Bộ thổ · 11 nét