鶩vọ — (Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt)
U+9DA9
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 鶩 (vọ, “(Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt)”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 敄 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
敄 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 敄聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vọ
- Nghĩa tiếng Việt
- (Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.