鵡vũ — (Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt)
U+9D61
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 鵡 (vũ, “(Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt)”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 武 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
武 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 武聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vũ · vọ
- Nghĩa tiếng Việt
- (Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.