體thể
U+9AD4
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 體 (thể, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ CỐT 骨 (xương) biểu nghĩa, chữ 豊 (âm Hán Việt “phong”) biểu âm.
豊 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 豊聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 骨 CỐT — xương · #188
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- thể
- Âm Nôm
- thể · thảy · thấy · thế
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa