騷tao — từ dùng để tự xưng với người dưới hoặc người ngang hàng thân với mình, hoặc đôi khi được sử dụng với ý khinh thường người khác
U+9A37
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 騷 (tao, “từ dùng để tự xưng với người dưới hoặc người ngang hàng thân với mình, hoặc đôi khi được sử dụng với ý khinh thường người khác”) là chữ hình thanh: bộ MÃ 馬 (ngựa) biểu nghĩa, chữ 蚤 (âm Hán Việt “tão”) biểu âm.
蚤 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 蚤聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 馬 MÃ — ngựa · #187
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tao
- Nghĩa tiếng Việt
- từ dùng để tự xưng với người dưới hoặc người ngang hàng thân với mình, hoặc đôi khi được sử dụng với ý khinh thường người khác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.