題chìa — đưa ra phía trước; nhô ra phía trước, phía ngoài, so với những cái đồng loại
U+984C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 題 (chìa, “đưa ra phía trước; nhô ra phía trước, phía ngoài, so với những cái đồng loại”) là chữ hình thanh: bộ HIỆT 頁 (đầu; trang) biểu nghĩa, chữ 是 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
是 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 是聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 頁 HIỆT — đầu; trang · #181
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chìa · đè · đề
- Nghĩa tiếng Việt
- đưa ra phía trước; nhô ra phía trước, phía ngoài, so với những cái đồng loại— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.