過quá — xảy ra rồi; đến nơi nào và đã dừng lại trong một thời gian
U+904E
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 過 (quá, “xảy ra rồi; đến nơi nào và đã dừng lại trong một thời gian”) là chữ hình thanh: bộ SƯỚC 辵 (dạng viết 辶) (chợt đi chợt dừng) biểu nghĩa, chữ 咼 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
咼 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 咼聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- quá · qua
- Âm Nôm
- quá · goá · quớ · quở
- Nghĩa tiếng Việt
- xảy ra rồi; đến nơi nào và đã dừng lại trong một thời gian— Wiktionary tiếng Việt