堝nồi — đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại
U+581D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 堝 (nồi, “đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 咼 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
咼 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 咼聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nồi
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.