赳củ — phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất
U+8D73
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 赳 (củ, “phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất”) là chữ hình thanh: bộ TẨU 走 (chạy) biểu nghĩa, chữ 丩 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
丩 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 丩聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- củ
- Nghĩa tiếng Việt
- phần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.