贒hiền — không dữ, không gây nguy hại cho con người; tốt, ăn ở phải đạo
U+8D12
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
trái → phải
貝thành tốChưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱⿰臣忠貝. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- hiền
- Âm Nôm
- Chưa có dữ liệu
- Nghĩa tiếng Việt
- không dữ, không gây nguy hại cho con người; tốt, ăn ở phải đạo— Wiktionary tiếng Việt