訛ngoa — ngoa ngoét. Nói người phụ nữ lắm điều; thêm thắt ra, không đúng sự thực
U+8A1B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 訛 (ngoa, “ngoa ngoét. Nói người phụ nữ lắm điều; thêm thắt ra, không đúng sự thực”) là chữ hình thanh: bộ NGÔN 言 (lời nói) biểu nghĩa, chữ 化 (âm Hán Việt “góa”) biểu âm.
化 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 化聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 言 NGÔN — lời nói · #149
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ngoa
- Nghĩa tiếng Việt
- ngoa ngoét. Nói người phụ nữ lắm điều; thêm thắt ra, không đúng sự thực— Wiktionary tiếng Việt