囮ngoa — ngoa ngoét. Nói người phụ nữ lắm điều; thêm thắt ra, không đúng sự thực
U+56EE
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 囮 (chưa rõ âm, “ngoa ngoét. Nói người phụ nữ lắm điều; thêm thắt ra, không đúng sự thực”) là chữ hình thanh: bộ VI 囗 (vây quanh) biểu nghĩa, chữ 化 (âm Hán Việt “góa”) biểu âm.
化 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 化聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- ngoa
- Âm Nôm
- Chưa có dữ liệu
- Nghĩa tiếng Việt
- ngoa ngoét. Nói người phụ nữ lắm điều; thêm thắt ra, không đúng sự thực— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.