薑gừng
U+8591
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 薑 (gừng, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 畺 (âm Nôm “cưng”) biểu âm.
畺 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 畺聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- cương · khương
- Âm Nôm
- gừng · cưng · gầng
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.