菫ngẩn — đờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần; ngu, dại dột
U+83EB
Chưa xác địnhChưa có phân tích
ba phần dọc
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿳艹一⿻口龶. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ngẩn · đổng
- Nghĩa tiếng Việt
- đờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần; ngu, dại dột— Wiktionary tiếng Việt